TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

state-attorney

US/ˈsteɪt.ə.ˈtɜː.ni/ giọng máy của trình duyệt

state-attorney nghĩa là Người đại diện chính phủ trước toà án.

Nghĩa của state-attorney

Danh từ

  1. Người đại diện chính phủ trước toà án.

Dạng từ của state-attorney

Số nhiềustate attorneys

Câu hỏi thường gặp

state-attorney nghĩa là gì?

state-attorney (danh từ) nghĩa là Người đại diện chính phủ trước toà án.

state-attorney phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của state-attorney: giọng Mỹ (US) /ˈsteɪt.ə.ˈtɜː.ni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.