TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stateroom

US/ˈsteɪt.ˌruːm/ giọng máy của trình duyệt

stateroom nghĩa là phòng khánh tiết.

Nghĩa của stateroom

Danh từ

  1. Phòng khánh tiết (dùng trong các buổi nghi lễ).
  2. Cabin, phòng ngủ riêng trên tàu thủy.

Dạng từ của stateroom

Số nhiềustaterooms

Câu hỏi thường gặp

stateroom nghĩa là gì?

stateroom (danh từ) nghĩa là phòng khánh tiết.

stateroom phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stateroom: giọng Mỹ (US) /ˈsteɪt.ˌruːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.