TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stationery

UK/ˈsteɪʃ(ə)n(ə)ɹi/ US/ˈsteɪʃənɛɹi/ giọng máy của trình duyệt

stationery nghĩa là đồ dùng văn phòng, văn phòng phẩm.

Nghĩa của stationery

Danh từ

  1. Đồ dùng văn phòng.

Dạng từ của stationery

Số nhiềustationeries

Câu hỏi thường gặp

stationery nghĩa là gì?

stationery (danh từ) nghĩa là đồ dùng văn phòng, văn phòng phẩm.

stationery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stationery: giọng Anh (UK) /ˈsteɪʃ(ə)n(ə)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈsteɪʃənɛɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.