stationery
UK/ˈsteɪʃ(ə)n(ə)ɹi/
US/ˈsteɪʃənɛɹi/
giọng máy của trình duyệt
stationery nghĩa là đồ dùng văn phòng, văn phòng phẩm.
Nghĩa của stationery
Danh từ
- Đồ dùng văn phòng.
Dạng từ của stationery
| Số nhiều | stationeries |
Câu hỏi thường gặp
stationery nghĩa là gì?
stationery (danh từ) nghĩa là đồ dùng văn phòng, văn phòng phẩm.
stationery phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stationery: giọng Anh (UK) /ˈsteɪʃ(ə)n(ə)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈsteɪʃənɛɹi/.