TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

statist

UK/ˈsteɪtɪst/ giọng máy của trình duyệt

statist nghĩa là nhà thống kê, người thống kê.

Nghĩa của statist

Danh từ

  1. Nhà thống kê, người thống kê.
  2. Người ủng hộ chế độ trung ương tập quyền.

Dạng từ của statist

Số nhiềustatists
So sánh hơnmore statist
So sánh nhấtmost statist

Câu hỏi thường gặp

statist nghĩa là gì?

statist (danh từ) nghĩa là nhà thống kê, người thống kê.

statist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của statist: giọng Anh (UK) /ˈsteɪtɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.