TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

statutory

UK/ˈstætjʊt(ə)ɹɪ/ US/ˈstæt͡ʃəˌtɔɹi/ giọng máy của trình duyệt

statutory nghĩa là luật, theo đúng luật.

Nghĩa của statutory

Tính từ

  1. Thuộc Luật; do luật pháp quy định.
    • statutory provisionsnhững điều khoản do luật pháp quy định
  2. Theo đúng luật.

Câu hỏi thường gặp

statutory nghĩa là gì?

statutory (tính từ) nghĩa là luật, theo đúng luật.

statutory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của statutory: giọng Anh (UK) /ˈstætjʊt(ə)ɹɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈstæt͡ʃəˌtɔɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.