TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stay-lace

US/ˈsteɪ.ˈleɪs/ giọng máy của trình duyệt

stay-lace nghĩa là đăng ten yếm nịt.

Nghĩa của stay-lace

Danh từ

  1. Đăng ten yếm nịt.

Câu hỏi thường gặp

stay-lace nghĩa là gì?

stay-lace (danh từ) nghĩa là đăng ten yếm nịt.

stay-lace phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stay-lace: giọng Mỹ (US) /ˈsteɪ.ˈleɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.