TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

steam-fitter

giọng máy của trình duyệt

steam-fitter nghĩa là thợ lắp nồi hơi, lắp ống dẫn hơi.

Nghĩa của steam-fitter

Danh từ

  1. Thợ lắp nồi hơi; lắp ống dẫn hơi.

Câu hỏi thường gặp

steam-fitter nghĩa là gì?

steam-fitter (danh từ) nghĩa là thợ lắp nồi hơi, lắp ống dẫn hơi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.