TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

steam-siren

US/ˈstim.ˈsɑɪ.rən/ giọng máy của trình duyệt

steam-siren nghĩa là còi hơi.

Nghĩa của steam-siren

Danh từ

  1. Còi hơi.

Câu hỏi thường gặp

steam-siren nghĩa là gì?

steam-siren (danh từ) nghĩa là còi hơi.

steam-siren phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của steam-siren: giọng Mỹ (US) /ˈstim.ˈsɑɪ.rən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.