TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

steely

UK/ˈstiːli/ US/ˈstiːli/ giọng máy của trình duyệt

steely nghĩa là làm bằng thép, rắn như thép.

Nghĩa của steely

Tính từ

  1. Làm bằng thép.
  2. Như thép, rắn như thép.
  3. Nghiêm khắc; sắt đá.
    • steely glancecái nhìn nghiêm khắc

Dạng từ của steely

So sánh hơnsteelier
So sánh nhấtsteeliest

Họ từ của steely

Câu hỏi thường gặp

steely nghĩa là gì?

steely (tính từ) nghĩa là làm bằng thép, rắn như thép.

steely phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của steely: giọng Anh (UK) /ˈstiːli/, giọng Mỹ (US) /ˈstiːli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.