steepen
UK/ˈstiː.pən/
US/ˈstiː.pən/
giọng máy của trình duyệt
steepen nghĩa là dốc, làm cho dốc.
Nghĩa của steepen
Nội động từ
- Dốc (đường đi).
Ngoại động từ
- Làm cho dốc.
Dạng từ của steepen
| Ngôi thứ ba số ít | steepens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | steepening |
| Quá khứ phân từ | steepened |
| Quá khứ | steepened |
Câu hỏi thường gặp
steepen nghĩa là gì?
steepen (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là dốc, làm cho dốc.
steepen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của steepen: giọng Anh (UK) /ˈstiː.pən/, giọng Mỹ (US) /ˈstiː.pən/.