TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

steepen

UK/ˈstiː.pən/ US/ˈstiː.pən/ giọng máy của trình duyệt

steepen nghĩa là dốc, làm cho dốc.

Nghĩa của steepen

Nội động từ

  1. Dốc (đường đi).

Ngoại động từ

  1. Làm cho dốc.

Dạng từ của steepen

Ngôi thứ ba số ítsteepens
Hiện tại phân từ (-ing)steepening
Quá khứ phân từsteepened
Quá khứsteepened

Câu hỏi thường gặp

steepen nghĩa là gì?

steepen (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là dốc, làm cho dốc.

steepen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của steepen: giọng Anh (UK) /ˈstiː.pən/, giọng Mỹ (US) /ˈstiː.pən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.