steeple
UK/ˈsti(ː)pəl/
US/ˈsti(ː)pəl/
giọng máy của trình duyệt
steeple nghĩa là gác chuông, tháp chuông.
Nghĩa của steeple
Danh từ
- Gác chuông, tháp chuông (nhà thờ).
Dạng từ của steeple
| Số nhiều | steeples |
| Ngôi thứ ba số ít | steeples |
| Hiện tại phân từ (-ing) | steepling |
| Quá khứ phân từ | steepled |
| Quá khứ | steepled |
Họ từ của steeple
Câu hỏi thường gặp
steeple nghĩa là gì?
steeple (danh từ) nghĩa là gác chuông, tháp chuông.
steeple phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của steeple: giọng Anh (UK) /ˈsti(ː)pəl/, giọng Mỹ (US) /ˈsti(ː)pəl/.