TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

steering-column

US/ˈstɪ.riɳ.ˈkɑː.ləm/ giọng máy của trình duyệt

steering-column nghĩa là cần tay lái.

Nghĩa của steering-column

Danh từ

  1. Cần tay lái (bộ phận hình trụ ở xe ô tô lắp vào tay lái).

Dạng từ của steering-column

Số nhiềusteering columns

Câu hỏi thường gặp

steering-column nghĩa là gì?

steering-column (danh từ) nghĩa là cần tay lái.

steering-column phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của steering-column: giọng Mỹ (US) /ˈstɪ.riɳ.ˈkɑː.ləm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.