TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stelae

UK/ˈstiːli/ US/ˈstiːli/ giọng máy của trình duyệt

stelae nghĩa là bia, trụ giữa.

Nghĩa của stelae

Danh từ

  1. Bia (có để khắc).
  2. Thực vật học Trụ giữa, trung trụ (của thân cây.

Câu hỏi thường gặp

stelae nghĩa là gì?

stelae (danh từ) nghĩa là bia, trụ giữa.

stelae phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stelae: giọng Anh (UK) /ˈstiːli/, giọng Mỹ (US) /ˈstiːli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.