TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stele

giọng máy của trình duyệt

stele nghĩa là bia, trụ giữa, trung trụ.

Nghĩa của stele

Danh từ

  1. Bia (có để khắc).
  2. thực vật học Trụ giữa, trung trụ (của thân cây).

Dạng từ của stele

Số nhiềusteles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stele

Đồng nghĩa

Họ từ của stele

Câu hỏi thường gặp

stele nghĩa là gì?

stele (danh từ) nghĩa là bia, trụ giữa, trung trụ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.