TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stem-mother

US/ˈstɛm.ˈmə.ðɜː/ giọng máy của trình duyệt

stem-mother nghĩa là thân mẹ.

Nghĩa của stem-mother

Danh từ

  1. Thân mẹ.

Câu hỏi thường gặp

stem-mother nghĩa là gì?

stem-mother (danh từ) nghĩa là thân mẹ.

stem-mother phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stem-mother: giọng Mỹ (US) /ˈstɛm.ˈmə.ðɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.