TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stenotopic

UK/stɛnə(ʊ)ˈtɒpɪk/ giọng máy của trình duyệt

stenotopic nghĩa là Phân bố sinh cảnh hẹp.

Nghĩa của stenotopic

Tính từ

  1. Phân bố sinh cảnh hẹp.
  2. Thuộc sinh cảnh.

Dạng từ của stenotopic

So sánh hơnmore stenotopic
So sánh nhấtmost stenotopic

Câu hỏi thường gặp

stenotopic nghĩa là gì?

stenotopic (tính từ) nghĩa là Phân bố sinh cảnh hẹp.

stenotopic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stenotopic: giọng Anh (UK) /stɛnə(ʊ)ˈtɒpɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.