stenotopic
UK/stɛnə(ʊ)ˈtɒpɪk/
giọng máy của trình duyệt
stenotopic nghĩa là Phân bố sinh cảnh hẹp.
Nghĩa của stenotopic
Tính từ
- Phân bố sinh cảnh hẹp.
- Thuộc sinh cảnh.
Dạng từ của stenotopic
| So sánh hơn | more stenotopic |
| So sánh nhất | most stenotopic |
Câu hỏi thường gặp
stenotopic nghĩa là gì?
stenotopic (tính từ) nghĩa là Phân bố sinh cảnh hẹp.
stenotopic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stenotopic: giọng Anh (UK) /stɛnə(ʊ)ˈtɒpɪk/.