TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stepparent

US/ˈstɛp.ˌpɛr.ənt/ giọng máy của trình duyệt

stepparent nghĩa là Chồng sau của mẹ minh hoặc vợ sau của bố mình; cha ghẻ/mẹ ghẻ.

Nghĩa của stepparent

Danh từ

  1. Chồng sau của mẹ minh hoặc vợ sau của bố mình; cha ghẻ/mẹ ghẻ.

Dạng từ của stepparent

Số nhiềustepparents

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stepparent

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

stepparent nghĩa là gì?

stepparent (danh từ) nghĩa là Chồng sau của mẹ minh hoặc vợ sau của bố mình; cha ghẻ/mẹ ghẻ.

stepparent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stepparent: giọng Mỹ (US) /ˈstɛp.ˌpɛr.ənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.