TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stercoraceous

UK/ˌstɜː.kəˈɹeɪ.ʃəs/ US/ˌstɝ.kəˈɹeɪ.ʃəs/ giọng máy của trình duyệt

stercoraceous nghĩa là phân.

Nghĩa của stercoraceous

Tính từ

  1. Thuộc Phân; như phân.

Dạng từ của stercoraceous

So sánh hơnmore stercoraceous
So sánh nhấtmost stercoraceous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stercoraceous

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

stercoraceous nghĩa là gì?

stercoraceous (tính từ) nghĩa là phân.

stercoraceous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stercoraceous: giọng Anh (UK) /ˌstɜː.kəˈɹeɪ.ʃəs/, giọng Mỹ (US) /ˌstɝ.kəˈɹeɪ.ʃəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.