stercoraceous
UK/ˌstɜː.kəˈɹeɪ.ʃəs/
US/ˌstɝ.kəˈɹeɪ.ʃəs/
giọng máy của trình duyệt
stercoraceous nghĩa là phân.
Nghĩa của stercoraceous
Tính từ
- Thuộc Phân; như phân.
Dạng từ của stercoraceous
| So sánh hơn | more stercoraceous |
| So sánh nhất | most stercoraceous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stercoraceous
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
stercoraceous nghĩa là gì?
stercoraceous (tính từ) nghĩa là phân.
stercoraceous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stercoraceous: giọng Anh (UK) /ˌstɜː.kəˈɹeɪ.ʃəs/, giọng Mỹ (US) /ˌstɝ.kəˈɹeɪ.ʃəs/.