TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stereoisomer

US/ˌstɛr.i.oʊ.ˈɑɪ.sə.mɜː/ giọng máy của trình duyệt

stereoisomer nghĩa là Chất đồng phân lập thể.

Nghĩa của stereoisomer

Danh từ

  1. Hoá học Chất đồng phân lập thể.

Dạng từ của stereoisomer

Số nhiềustereoisomers

Câu hỏi thường gặp

stereoisomer nghĩa là gì?

stereoisomer (danh từ) nghĩa là Chất đồng phân lập thể.

stereoisomer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stereoisomer: giọng Mỹ (US) /ˌstɛr.i.oʊ.ˈɑɪ.sə.mɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.