stereoisomer
US/ˌstɛr.i.oʊ.ˈɑɪ.sə.mɜː/
giọng máy của trình duyệt
stereoisomer nghĩa là Chất đồng phân lập thể.
Nghĩa của stereoisomer
Danh từ
- Hoá học Chất đồng phân lập thể.
Dạng từ của stereoisomer
| Số nhiều | stereoisomers |
Câu hỏi thường gặp
stereoisomer nghĩa là gì?
stereoisomer (danh từ) nghĩa là Chất đồng phân lập thể.
stereoisomer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stereoisomer: giọng Mỹ (US) /ˌstɛr.i.oʊ.ˈɑɪ.sə.mɜː/.