TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stereometer

giọng máy của trình duyệt

stereometer nghĩa là Khí cụ đo thể tích.

Nghĩa của stereometer

Danh từ

  1. Khí cụ đo thể tích.

Dạng từ của stereometer

Số nhiềustereometers

Câu hỏi thường gặp

stereometer nghĩa là gì?

stereometer (danh từ) nghĩa là Khí cụ đo thể tích.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.