TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stereophony

giọng máy của trình duyệt

stereophony nghĩa là Môn âm thanh lập thể.

Nghĩa của stereophony

Danh từ

  1. Môn âm thanh lập thể.

Câu hỏi thường gặp

stereophony nghĩa là gì?

stereophony (danh từ) nghĩa là Môn âm thanh lập thể.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.