stereoscope
US/ˈstɛɹioʊ̯skoʊ̯p/
giọng máy của trình duyệt
stereoscope nghĩa là kính nhìn nổi.
Nghĩa của stereoscope
Danh từ
- Kính nhìn nổi.
Dạng từ của stereoscope
| Số nhiều | stereoscopes |
Câu hỏi thường gặp
stereoscope nghĩa là gì?
stereoscope (danh từ) nghĩa là kính nhìn nổi.
stereoscope phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stereoscope: giọng Mỹ (US) /ˈstɛɹioʊ̯skoʊ̯p/.