stereotypy
UK/ˈstɛri.əˌtaɪpi/
US/ˈstɛri.əˌtaɪpi/
giọng máy của trình duyệt
stereotypy nghĩa là Phương pháp đúc bản in.
Nghĩa của stereotypy
Danh từ
- Phương pháp đúc bản in.
- Sự in bằng bản in đúc.
- Sự lặp lại như đúc, sự rập khuôn.
Dạng từ của stereotypy
| Số nhiều | stereotypies |
Câu hỏi thường gặp
stereotypy nghĩa là gì?
stereotypy (danh từ) nghĩa là Phương pháp đúc bản in.
stereotypy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stereotypy: giọng Anh (UK) /ˈstɛri.əˌtaɪpi/, giọng Mỹ (US) /ˈstɛri.əˌtaɪpi/.