TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sterilisation

giọng máy của trình duyệt

sterilisation nghĩa là sự khử trùng, sự làm tiệt trùng.

Nghĩa của sterilisation

Danh từ

  1. Sự khử trùng, sự làm tiệt trùng.
  2. Sự làm cho cằn cỗi.
  3. Sự làm mất khả năng sinh đẻ, sự triệt sản, sự làm vô sinh.

Câu hỏi thường gặp

sterilisation nghĩa là gì?

sterilisation (danh từ) nghĩa là sự khử trùng, sự làm tiệt trùng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.