TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sthenic

UK/ˈsθɛnɪk/ US/ˈsθɛnɪk/ giọng máy của trình duyệt

sthenic nghĩa là cường tim mạch.

Nghĩa của sthenic

Tính từ

  1. Y học Cường tim mạch (bệnh).

Dạng từ của sthenic

So sánh hơnmore sthenic
So sánh nhấtmost sthenic

Câu hỏi thường gặp

sthenic nghĩa là gì?

sthenic (tính từ) nghĩa là cường tim mạch.

sthenic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sthenic: giọng Anh (UK) /ˈsθɛnɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈsθɛnɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.