sthenic
UK/ˈsθɛnɪk/
US/ˈsθɛnɪk/
giọng máy của trình duyệt
sthenic nghĩa là cường tim mạch.
Nghĩa của sthenic
Tính từ
- Y học Cường tim mạch (bệnh).
Dạng từ của sthenic
| So sánh hơn | more sthenic |
| So sánh nhất | most sthenic |
Câu hỏi thường gặp
sthenic nghĩa là gì?
sthenic (tính từ) nghĩa là cường tim mạch.
sthenic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sthenic: giọng Anh (UK) /ˈsθɛnɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈsθɛnɪk/.