stick one's neck out
giọng máy của trình duyệt
stick one's neck out nghĩa là thách đánh.
Nghĩa của stick one's neck out
Cụm động từ
- Thách đánh.
Dạng từ của stick one's neck out
| Ngôi thứ ba số ít | sticks one's neck out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sticking one's neck out |
| Quá khứ phân từ | stuck one's neck out |
| Quá khứ | stuck one's neck out |
Câu hỏi thường gặp
stick one's neck out nghĩa là gì?
stick one's neck out (cụm động từ) nghĩa là thách đánh.