TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stickpin

UK/ˈstɪkpɪn/ giọng máy của trình duyệt

stickpin nghĩa là ghim cài ca vát.

Nghĩa của stickpin

Danh từ

  1. Ghim cài ca vát.

Dạng từ của stickpin

Số nhiềustickpins

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stickpin

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

stickpin nghĩa là gì?

stickpin (danh từ) nghĩa là ghim cài ca vát.

stickpin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stickpin: giọng Anh (UK) /ˈstɪkpɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.