stiffly
UK/ˈstɪfli/
US/ˈstɪfli/
giọng máy của trình duyệt
stiffly nghĩa là cứng đờ, cứng nhắc, kiên quyết, bướng bỉnh.
Nghĩa của stiffly
Phó từ
- Cứng đờ, cứng nhắc.
- Kiên quyết; bướng bỉnh.
Dạng từ của stiffly
| So sánh hơn | more stiffly |
| So sánh nhất | most stiffly |
Câu hỏi thường gặp
stiffly nghĩa là gì?
stiffly (phó từ) nghĩa là cứng đờ, cứng nhắc, kiên quyết, bướng bỉnh.
stiffly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stiffly: giọng Anh (UK) /ˈstɪfli/, giọng Mỹ (US) /ˈstɪfli/.