TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stink out

giọng máy của trình duyệt

stink out nghĩa là Làm bốc hơi thối để đuổi (ai) ra; đuổi (ai) ra bằng hơi thối.

Nghĩa của stink out

Cụm động từ

  1. Làm bốc hơi thối để đuổi (ai) ra; đuổi (ai) ra bằng hơi thối.

Dạng từ của stink out

Ngôi thứ ba số ítstinks out
Hiện tại phân từ (-ing)stinking out
Quá khứstank out
Quá khứ phân từstunk out

Câu hỏi thường gặp

stink out nghĩa là gì?

stink out (cụm động từ) nghĩa là Làm bốc hơi thối để đuổi (ai) ra; đuổi (ai) ra bằng hơi thối.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.