stock-raising
US/ˈstɑːk.ˈreɪ.ziɳ/
giọng máy của trình duyệt
stock-raising nghĩa là Sự chăn nuôi súc vật.
Nghĩa của stock-raising
Danh từ
- Sự chăn nuôi súc vật.
Câu hỏi thường gặp
stock-raising nghĩa là gì?
stock-raising (danh từ) nghĩa là Sự chăn nuôi súc vật.
stock-raising phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stock-raising: giọng Mỹ (US) /ˈstɑːk.ˈreɪ.ziɳ/.