stockpile
UK/ˈstɒkpaɪl/
US/ˈstɑkˌpaɪl/
giọng máy của trình duyệt
stockpile nghĩa là kho dự trữ, dự trữ.
Nghĩa của stockpile
Danh từ
- Kho dự trữ.
Ngoại động từ
- Dự trữ.
Dạng từ của stockpile
| Số nhiều | stockpiles |
| Ngôi thứ ba số ít | stockpiles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stockpiling |
| Quá khứ phân từ | stockpiled |
| Quá khứ | stockpiled |
Họ từ của stockpile
Câu hỏi thường gặp
stockpile nghĩa là gì?
stockpile (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là kho dự trữ, dự trữ.
stockpile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stockpile: giọng Anh (UK) /ˈstɒkpaɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈstɑkˌpaɪl/.