TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stoichiometric

US/ˈstɔɪ.ki.oʊˌmɛt͡ʃ.ɹɪk/ giọng máy của trình duyệt

stoichiometric nghĩa là phép tỷ lượng.

Nghĩa của stoichiometric

Tính từ

  1. hóa học (Thuộc) phép tỷ lượng, (thuộc) phép tính hệ số tỷ lượng.

Câu hỏi thường gặp

stoichiometric nghĩa là gì?

stoichiometric (tính từ) nghĩa là phép tỷ lượng.

stoichiometric phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stoichiometric: giọng Mỹ (US) /ˈstɔɪ.ki.oʊˌmɛt͡ʃ.ɹɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.