TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stone-breaker

US/ˈstoʊn.ˈbreɪ.kɜː/ giọng máy của trình duyệt

stone-breaker nghĩa là máy đập đá, chó đẻ răng cưa.

Nghĩa của stone-breaker

Danh từ

  1. Máy đập đá.
  2. thực vật học Chó đẻ răng cưa.

Câu hỏi thường gặp

stone-breaker nghĩa là gì?

stone-breaker (danh từ) nghĩa là máy đập đá, chó đẻ răng cưa.

stone-breaker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stone-breaker: giọng Mỹ (US) /ˈstoʊn.ˈbreɪ.kɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.