TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stone-cast

US/ˈstoʊn.ˈkæst/ giọng máy của trình duyệt

stone-cast nghĩa là quãng ném đá tớ, quãng ngắn.

Nghĩa của stone-cast

Danh từ

  1. Quãng ném đá tớ.
  2. Nghĩa bóng Quãng ngắn.
    • his house is a stone's cast awaynhà hắn chỉ cách đây một quãng ngắn

Câu hỏi thường gặp

stone-cast nghĩa là gì?

stone-cast (danh từ) nghĩa là quãng ném đá tớ, quãng ngắn.

stone-cast phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stone-cast: giọng Mỹ (US) /ˈstoʊn.ˈkæst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.