TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stone-cutting

US/ˈstoʊn.ˈkət.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

stone-cutting nghĩa là nghề đẽo đá, sự xẻ đá.

Nghĩa của stone-cutting

Danh từ

  1. Nghề đẽo đá; sự xẻ đá.

Câu hỏi thường gặp

stone-cutting nghĩa là gì?

stone-cutting (danh từ) nghĩa là nghề đẽo đá, sự xẻ đá.

stone-cutting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stone-cutting: giọng Mỹ (US) /ˈstoʊn.ˈkət.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.