TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stone-hearted

US/ˈstoʊn.ˈhɑːr.təd/ giọng máy của trình duyệt

stone-hearted nghĩa là tàn nhẫn.

Nghĩa của stone-hearted

Tính từ

  1. Tàn nhẫn; có trái tim sắt đá.

Câu hỏi thường gặp

stone-hearted nghĩa là gì?

stone-hearted (tính từ) nghĩa là tàn nhẫn.

stone-hearted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stone-hearted: giọng Mỹ (US) /ˈstoʊn.ˈhɑːr.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.