TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stonewall

UK/ˈstəʊnwɔːl/ US/ˈstoʊnwɔl/ giọng máy của trình duyệt

stonewall nghĩa là đánh chặn.

Nghĩa của stonewall

Động từ

  1. Thể dục, thể thao Đánh chặn (crickê).
  2. Chính trị, tiếng Anh ở Úc Ngăn chặn không cho thông qua (đạo luật...) ở nghị viện.

Dạng từ của stonewall

Số nhiềustonewalls
Ngôi thứ ba số ítstonewalls
Hiện tại phân từ (-ing)stonewalling
Quá khứ phân từstonewalled
Quá khứstonewalled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stonewall

Đồng nghĩa

Họ từ của stonewall

Câu hỏi thường gặp

stonewall nghĩa là gì?

stonewall (động từ) nghĩa là đánh chặn.

stonewall phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stonewall: giọng Anh (UK) /ˈstəʊnwɔːl/, giọng Mỹ (US) /ˈstoʊnwɔl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.