stonewall
UK/ˈstəʊnwɔːl/
US/ˈstoʊnwɔl/
giọng máy của trình duyệt
stonewall nghĩa là đánh chặn.
Nghĩa của stonewall
Động từ
- Thể dục, thể thao Đánh chặn (crickê).
- Chính trị, tiếng Anh ở Úc Ngăn chặn không cho thông qua (đạo luật...) ở nghị viện.
Dạng từ của stonewall
| Số nhiều | stonewalls |
| Ngôi thứ ba số ít | stonewalls |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stonewalling |
| Quá khứ phân từ | stonewalled |
| Quá khứ | stonewalled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stonewall
Đồng nghĩa
Họ từ của stonewall
Câu hỏi thường gặp
stonewall nghĩa là gì?
stonewall (động từ) nghĩa là đánh chặn.
stonewall phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stonewall: giọng Anh (UK) /ˈstəʊnwɔːl/, giọng Mỹ (US) /ˈstoʊnwɔl/.