TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stoneware

giọng máy của trình duyệt

stoneware nghĩa là đồ sành.

Nghĩa của stoneware

Danh từ

  1. Đồ gốm làm bằng đất sét có chứa một hàm lượng nhỏ đá.
  2. Đồ sành

Dạng từ của stoneware

Số nhiềustonewares

Câu hỏi thường gặp

stoneware nghĩa là gì?

stoneware (danh từ) nghĩa là đồ sành.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.