stop down
giọng máy của trình duyệt
stop down nghĩa là chắn bớt sáng.
Nghĩa của stop down
Cụm động từ
- (Nhiếp ảnh) Chắn bớt sáng.
Dạng từ của stop down
| Ngôi thứ ba số ít | stops down |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stopping down |
| Quá khứ phân từ | stopped down |
| Quá khứ | stopped down |
Câu hỏi thường gặp
stop down nghĩa là gì?
stop down (cụm động từ) nghĩa là chắn bớt sáng.