TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stop down

giọng máy của trình duyệt

stop down nghĩa là chắn bớt sáng.

Nghĩa của stop down

Cụm động từ

  1. (Nhiếp ảnh) Chắn bớt sáng.

Dạng từ của stop down

Ngôi thứ ba số ítstops down
Hiện tại phân từ (-ing)stopping down
Quá khứ phân từstopped down
Quá khứstopped down

Câu hỏi thường gặp

stop down nghĩa là gì?

stop down (cụm động từ) nghĩa là chắn bớt sáng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.