TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

storming

US/ˈstɔr.miɳ/ giọng máy của trình duyệt

storming nghĩa là cuộc đột kích, công phá mãnh liệt.

Nghĩa của storming

Danh từ

  1. Quân sự Cuộc đột kích.

Tính từ

  1. Công phá mãnh liệt.
  2. Như mưa to gió lớn.

Dạng từ của storming

Số nhiềustormings

Câu hỏi thường gặp

storming nghĩa là gì?

storming (danh từ, tính từ) nghĩa là cuộc đột kích, công phá mãnh liệt.

storming phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của storming: giọng Mỹ (US) /ˈstɔr.miɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.