TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stove

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/stəʊv/ US/stoʊv/ giọng máy của trình duyệt

stove nghĩa là lò, bếp lò, bếp.

Nghĩa của stove

Danh từ

  1. Lò, bếp lò, bếp.
  2. Bếp.

Dạng từ của stove

Số nhiềustoves
Ngôi thứ ba số ítstoves
Hiện tại phân từ (-ing)stoving
Quá khứ phân từstoved
Quá khứstoved

Họ từ của stove

Câu hỏi thường gặp

stove nghĩa là gì?

stove (danh từ) nghĩa là lò, bếp lò, bếp.

stove phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stove: giọng Anh (UK) /stəʊv/, giọng Mỹ (US) /stoʊv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.