TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

strabismus

UK/stɹəˈbɪzməs/ US/stɹəˈbɪzməs/ giọng máy của trình duyệt

strabismus nghĩa là tật lác mắt.

Nghĩa của strabismus

Danh từ

  1. Y học Tật lác mắt.
    • cross-eyed strabismustật lác hội tụ

Dạng từ của strabismus

Số nhiềustrabismuses

Câu hỏi thường gặp

strabismus nghĩa là gì?

strabismus (danh từ) nghĩa là tật lác mắt.

strabismus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của strabismus: giọng Anh (UK) /stɹəˈbɪzməs/, giọng Mỹ (US) /stɹəˈbɪzməs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.