TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

strafe

UK/ˈstɹeɪ̯f/ US/ˈstɹeɪ̯f/ giọng máy của trình duyệt

strafe nghĩa là sự bắn phá, sự oanh tạc, sự khiển trách, sự quở trách.

Nghĩa của strafe

Danh từ

  1. Từ lóng Sự bắn phá, sự oanh tạc.
  2. Sự khiển trách, sự quở trách; sự mắng như tát nước vào mặt; sự quất túi bụi.

Ngoại động từ

  1. Từ lóng Bắn phá, oanh tạc.
  2. Khiển trách, quở trách; mắng như tát nước vào mặt; quất túi bụi.

Dạng từ của strafe

Ngôi thứ ba số ítstrafes
Hiện tại phân từ (-ing)strafing
Quá khứ phân từstrafed
Quá khứstrafed
Số nhiềustrafes

Họ từ của strafe

Câu hỏi thường gặp

strafe nghĩa là gì?

strafe (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự bắn phá, sự oanh tạc, sự khiển trách, sự quở trách.

strafe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của strafe: giọng Anh (UK) /ˈstɹeɪ̯f/, giọng Mỹ (US) /ˈstɹeɪ̯f/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.