strafe
UK/ˈstɹeɪ̯f/
US/ˈstɹeɪ̯f/
giọng máy của trình duyệt
strafe nghĩa là sự bắn phá, sự oanh tạc, sự khiển trách, sự quở trách.
Nghĩa của strafe
Danh từ
- Từ lóng Sự bắn phá, sự oanh tạc.
- Sự khiển trách, sự quở trách; sự mắng như tát nước vào mặt; sự quất túi bụi.
Ngoại động từ
- Từ lóng Bắn phá, oanh tạc.
- Khiển trách, quở trách; mắng như tát nước vào mặt; quất túi bụi.
Dạng từ của strafe
| Ngôi thứ ba số ít | strafes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | strafing |
| Quá khứ phân từ | strafed |
| Quá khứ | strafed |
| Số nhiều | strafes |
Họ từ của strafe
Câu hỏi thường gặp
strafe nghĩa là gì?
strafe (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự bắn phá, sự oanh tạc, sự khiển trách, sự quở trách.
strafe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của strafe: giọng Anh (UK) /ˈstɹeɪ̯f/, giọng Mỹ (US) /ˈstɹeɪ̯f/.