TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stratocracy

US/strə.ˈtɑː.krə.si/ giọng máy của trình duyệt

stratocracy nghĩa là chính phủ quân sự, chính thể quân phiệt.

Nghĩa của stratocracy

Danh từ

  1. Chính phủ quân sự; chính thể quân phiệt.

Dạng từ của stratocracy

Số nhiềustratocracies

Câu hỏi thường gặp

stratocracy nghĩa là gì?

stratocracy (danh từ) nghĩa là chính phủ quân sự, chính thể quân phiệt.

stratocracy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stratocracy: giọng Mỹ (US) /strə.ˈtɑː.krə.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.