TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stratostat

giọng máy của trình duyệt

stratostat nghĩa là Khí cầu khảo sát tầng bình lưu.

Nghĩa của stratostat

Danh từ

  1. Khí cầu khảo sát tầng bình lưu.

Dạng từ của stratostat

Số nhiềustratostats

Câu hỏi thường gặp

stratostat nghĩa là gì?

stratostat (danh từ) nghĩa là Khí cầu khảo sát tầng bình lưu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.