TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stria

UK/ˈstɹaɪə/ US/ˈstɹaɪə/ giọng máy của trình duyệt

stria nghĩa là vằn, sọc.

Nghĩa của stria

Danh từ

  1. Sinh vật học Vằn, sọc; đường khía.

Dạng từ của stria

Số nhiềustriae

Câu hỏi thường gặp

stria nghĩa là gì?

stria (danh từ) nghĩa là vằn, sọc.

stria phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stria: giọng Anh (UK) /ˈstɹaɪə/, giọng Mỹ (US) /ˈstɹaɪə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.