TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stringency

US/ˈstrɪn.dʒənt.si/ giọng máy của trình duyệt

stringency nghĩa là tính chính xác, tính nghiêm ngặt, sự khan hiếm.

Nghĩa của stringency

Danh từ

  1. Tính chính xác, tính nghiêm ngặt, tính chặt chẽ.
  2. Tài chính Sự khan hiếm (tiền); tình hình khó làm ăn.

Dạng từ của stringency

Số nhiềustringencies

Câu hỏi thường gặp

stringency nghĩa là gì?

stringency (danh từ) nghĩa là tính chính xác, tính nghiêm ngặt, sự khan hiếm.

stringency phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stringency: giọng Mỹ (US) /ˈstrɪn.dʒənt.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.