stringency
US/ˈstrɪn.dʒənt.si/
giọng máy của trình duyệt
stringency nghĩa là tính chính xác, tính nghiêm ngặt, sự khan hiếm.
Nghĩa của stringency
Danh từ
- Tính chính xác, tính nghiêm ngặt, tính chặt chẽ.
- Tài chính Sự khan hiếm (tiền); tình hình khó làm ăn.
Dạng từ của stringency
| Số nhiều | stringencies |
Câu hỏi thường gặp
stringency nghĩa là gì?
stringency (danh từ) nghĩa là tính chính xác, tính nghiêm ngặt, sự khan hiếm.
stringency phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stringency: giọng Mỹ (US) /ˈstrɪn.dʒənt.si/.