striptease
US/ˈstɹɪpˌtiz/
giọng máy của trình duyệt
striptease nghĩa là điệu múa thoát y, thoát y vũ.
Nghĩa của striptease
Danh từ
- Điệu múa thoát y; thoát y vũ.
Dạng từ của striptease
| Số nhiều | stripteases |
| Ngôi thứ ba số ít | stripteases |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stripteasing |
| Quá khứ phân từ | stripteased |
| Quá khứ | stripteased |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với striptease
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
striptease nghĩa là gì?
striptease (danh từ) nghĩa là điệu múa thoát y, thoát y vũ.
striptease phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của striptease: giọng Mỹ (US) /ˈstɹɪpˌtiz/.