TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

strongyle

US/ˈstrɑːn.ˌdʒɑɪ.əl/ giọng máy của trình duyệt

strongyle nghĩa là giun lươn.

Nghĩa của strongyle

Danh từ

  1. Động vật Giun lươn.

Dạng từ của strongyle

Số nhiềustrongyles

Câu hỏi thường gặp

strongyle nghĩa là gì?

strongyle (danh từ) nghĩa là giun lươn.

strongyle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của strongyle: giọng Mỹ (US) /ˈstrɑːn.ˌdʒɑɪ.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.