strongyle
US/ˈstrɑːn.ˌdʒɑɪ.əl/
giọng máy của trình duyệt
strongyle nghĩa là giun lươn.
Nghĩa của strongyle
Danh từ
- Động vật Giun lươn.
Dạng từ của strongyle
| Số nhiều | strongyles |
Câu hỏi thường gặp
strongyle nghĩa là gì?
strongyle (danh từ) nghĩa là giun lươn.
strongyle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của strongyle: giọng Mỹ (US) /ˈstrɑːn.ˌdʒɑɪ.əl/.