TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

strutter

giọng máy của trình duyệt

strutter nghĩa là người đi khệnh khạng, người ngạo mạn.

Nghĩa của strutter

Danh từ

  1. Người đi khệnh khạng.
  2. Người ngạo mạn.

Dạng từ của strutter

Số nhiềustrutters

Câu hỏi thường gặp

strutter nghĩa là gì?

strutter (danh từ) nghĩa là người đi khệnh khạng, người ngạo mạn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.